XE TẢI ISUZU QKR230 ĐẦU VUÔNG – THÙNG ĐÔNG LẠNH 2.1 TẤN
Xe tải Isuzu 230 đầu vuông 2.1 Tấn Thùng Đông Lạnh được trang bị động cơ Commonrail Euro 5 được nâng cấp hiện đại, bền bỉ và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng nhiên liệu. Đây là dòng “xe tải cho mọi nhà”, được ưa chuộng với chất lượng đạt tiêu chuẩn Nhật Bản, vận hành linh hoạt và giá thành hợp lý.
NGOẠI THẤT XE TẢI ISUZU QKR230 ĐẦU VUÔNG
Sử dụng nhíp 7.00-15 đồng bộ trước sau bền bỉ tải hàng êm ái.
Bộ đồ nghề quen thuộc của Isuzu trang bị cho Q-Series với một chiếc gọng gương chiếu hậu.
NỘI THẤT XE TẢI ISUZU QKR230
Vô lăng 2 chấu có trợ lực, tích hợp công tắc gạt đèn trái phải thuận tiện cho cảm giác lái dễ chịu và thoải mái
Hệ thống bàn đạp thắng (phanh), ga và côn thiết kế đơn giản dễ sử dụng.
ĐỘNG CƠ XE TẢI ISUZU QKR230
ĐỘNG CƠ COMMON RAIL EURO 5 ĐƯỢC NÂNG CẤP MẠNH MẼ HƠN
HỆ THỐNG COMMON RAIL EURO 5 ÁP SUẤT CAO
Trang bị mới hoàn toàn động cơ phun dầu điện tử Common Rail ứng dụng công nghệ Blue Power đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 nhằm tối ưu hiệu suất vận hành, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.
Với động cơ phun nhiên liệu điện tử Common Rail áp suất cao trang bị tăng áp biến thiên, giúp tăng được hiệu suất nạp.
Hệ thống truyền động từ động cơ, hộp số tới cầu của xe được sản xuất đồng bộ tại Nhật Bản và lắp ráp tại Việt Nam trên dây truyền đạt chuẩn do Isuzu Nhật Bản chuyển giao giúp cho mọi hoạt đồng rất êm và hiệu năng cao.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ISUZU QKR230 ĐẦU VUÔNG – 2.1 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH
- Tổng trọng tải: 4990 (kg)
- Khối lượng bản thân: 1595 (kg)
- Tải trọng: 2150 (kg)
- Số chỗ ngồi: 03 (người)
- Chiều dài tổng thể (DxRxC): 5480 x 1980 x 2860 (mm)
- Kích thước lọt lòng (DxRxC): 3510 x 1820 x 1770 (mm)
- Chiều dài cơ sở: 2765 (mm)
- Loại: 4JH1E5NC
- Kiểu động cơ: 4 thì, 4 xi lanh thẳng hàng
- Hệ thống phun nhiên liệu: Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
- Công suất cực đại: 120(88)/2900 (Ps/vòng/phút)
- Momen xoắn cực đại: 290(30)/1500 ~ 1900 (Nm/vòng/phút)
- Đường kính và hành trình piston: 95,4 x 104,9 (mm)
- Dung tích xy-lanh: 2999 (cc)
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5
- Loại: MSB5K
- Kiểu hộp số: 5 số tiến và 1 số lùi
- Khả năng leo dốc tối đa: 39 tan (0)%
- Vận tốc tối đa: 94 kg / giờ
- Bán kính vòng quay tối thiểu: 5.7 (m)
- Trước/Sau: Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
- Cỡ lốp và mâm xe: 7.00R15-12PR
- Công thức bánh xe: 4×2
- 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế.
- Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm.
- Tay nắm cửa an toàn bên trong.
- Núm mồi thuốc.
- Máy lạnh (Tùy chọn).
- Dây an toàn 3 điểm.
- Kèn báo lùi.
- Hệ thống làm mát và sưởi.
- Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM.
- CD-MP3, AM-FM radio
- Vách ngoài, vách trong của thùng sử dụng composite phẳng, giữa đổ foam cách nhiệt cao cấp nhập khẩu Châu Âu.
- Dễ dàng vệ sinh hơn với lỗ thoát nước sàn được thiết kế ở hai góc thùng.
- Các loại đèn: đèn trần trong thùng, đèn tín hiệu hông thùng, đèn báo cao góc trước, góc sau sử dụng bóng Led, giúp tiết kiệm điện năng tối đa.
- Van xã nước góc trước thùng, được thiết kế tự động bằng hơi thông qua van cúp hơi.
- Cửa sau thùng thiết kế âm, các chi tiết khoá và bản lề cửa được làm bằng Inox 304.
- Cao su chống va đập góc, bảo vệ góc thùng khi bị tác động lực từ phía sau không gây hư hỏng khung thùng.
- Hệ thống cửa: 02 cửa sau, 1 cửa hông.
- Khung bao đèn, tay khóa bằng Inox 304
THƯ VIỆN ẢNH

DMAX
SUV MUX
Q-SERIES
N-SERIES
F-SERIES















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.